Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

qiěkǒu'érchū

Nghĩa tiếng Việt

buột miệng nói ra, nói ngay không cần suy nghĩ

Âm Hán Việt

thả khẩu nhi xuất

4 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

3 nét

Bộ: 而 (mà, và)

6 nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ dùng để chỉ việc nói ra một cách tự nhiên, không đắn đo

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thả khẩu nhi xuất

Từng chữ

  • 且thảvả lại, hơn nữa; tạm thời
  • 口khẩumiệng, mồm; cửa, lối; lượng từ cho người trong gia đình
  • 而nhimà, và; nhưng, còn (liên từ)
  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.