Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

shìwàitáoyuán

Nghĩa tiếng Việt

chốn tiên cảnh, nơi yên bình tách biệt với thế giới bên ngoài

Âm Hán Việt

thế ngoại đào nguyên

4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

5 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bộ: 氵 (nước)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này thường dùng để chỉ một nơi chốn lý tưởng, không bị chiến tranh hay sự đời quấy nhiễu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thế ngoại đào nguyên

Từng chữ

  • 世thếđời, thế gian, thế giới; đời người, thế hệ
  • 外ngoạibên ngoài
  • 桃đàocây hoa đào; lễ cưới
  • 源nguyênnguồn (nước); nguồn gốc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这里简直就是世外桃源。Zhèlǐ jiǎnzhí jiùshì shìwàitáoyuán thanh 4

    Nơi này quả thực là chốn tiên cảnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.