Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

shìjièshìchǎng

Nghĩa tiếng Việt

thị trường thế giới

Âm Hán Việt

thế giới thị trường

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

9 nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

5 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong kinh tế học để chỉ phạm vi trao đổi hàng hóa quốc tế

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thế giới thị trường

Từng chữ

  • 世thếđời, thế gian, thế giới; đời người, thế hệ
  • 界giớigiới, ranh giới; giới (ngành, lĩnh vực)
  • 市thịthành phố, thị xã; chợ, thị trường
  • 场trườngsân, bãi; nơi; trận, buổi (lượng từ)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.