Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
shì世
jiè界
jí级

Nghĩa tiếng Việt

đẳng cấp thế giới

Âm Hán Việt

thế giới cấp

3 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

9 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để nâng cao tầm vóc hoặc quy mô của đối tượng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thế giới cấp

Từng chữ

  • 世thếđời, thế gian, thế giới; đời người, thế hệ
  • 界giớigiới, ranh giới; giới (ngành, lĩnh vực)
  • 级cấpcấp bậc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho cấp độ, trình độ đẳng cấp thế giới.

Câu ví dụ

  • 世界级选手shìjièjí xuǎnshǒu thanh 4

    Vận động viên đẳng cấp thế giới

  • 这是世界级产品Zhè shì shìjièjí chǎnpǐn thanh 4

    Đây là sản phẩm đẳng cấp thế giới

  • 达到世界级水平dádào shìjièjí shuǐpíng thanh 2

    Đạt trình độ thế giới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.