Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

cónglínfǎzé

Nghĩa tiếng Việt

luật rừng (cá lớn nuốt cá bé)

Âm Hán Việt

tùng lâm pháp tắc

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

8 nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ quy luật cạnh tranh khốc liệt, kẻ mạnh thắng kẻ yếu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tùng lâm pháp tắc

Từng chữ

  • 丛tùngbụi, khóm (cây); tụ lại, rậm rạp
  • 林lâmrừng cây
  • 法phápphép, luật; phương pháp, cách; nước Pháp
  • 则tắcquy tắc; bắt chước

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 丛林法则不适合现代社会。Cónglínfǎzé bù shìhé xiàndài shèhuì thanh 2

    Luật rừng không phù hợp với xã hội hiện đại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.