Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

cóngtán

Nghĩa tiếng Việt

tập hợp các bài viết hoặc sách có nội dung tương tự nhau

Âm Hán Việt

tùng đàm

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bộ: 讠 (nói)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này thường được dùng trong tên sách hoặc tiêu đề các chuyên mục

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tùng đàm

Từng chữ

  • 丛tùngbụi, khóm (cây); tụ lại, rậm rạp
  • 谈đàmbàn bạc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这本书收录了许多历史丛谈。Zhè běn shū shōulùle xǔduō lìshǐ cóngtán thanh 4

    Cuốn sách này tập hợp nhiều bài bàn luận về lịch sử

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.