Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
dōng东
fāng方

Nghĩa tiếng Việt

phương đông

Âm Hán Việt

đông phương

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bộ: 方 (phương, phía)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Có thể chỉ hướng đông hoặc các nước thuộc nền văn hóa phương Đông

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

đông phương

Từng chữ

  • 东đôngphía đông, phương đông
  • 方phươngphương, phía; vuông; phương pháp; phương thuốc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 东dōng thanh 1方fāng thanh 1文wén thanh 2化huà thanh 4

    Văn hóa phương Đông

  • 太tài thanh 4阳yáng thanh 2从cóng thanh 2东dōng thanh 1方fāng thanh 1升shēng thanh 1起qǐ thanh 3

    Mặt trời mọc ở phương Đông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.