Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
dōng东
bù部

Nghĩa tiếng Việt

khu vực phía đông, vùng phía đông

Âm Hán Việt

đông bộ

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bộ: 阝 (vùng đất nhỏ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường dùng để chỉ một vùng lãnh thổ rộng lớn như miền đông của một quốc gia

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

đông bộ

Từng chữ

  • 东đôngphía đông, phương đông
  • 部bộbộ, khoa, ngành, ban; bộ (sách, phim,...)

Tầng từ vựng

东部 (phía đông) chỉ phần phía đông của một vùng lãnh thổ hoặc một khu vực được chia theo hướng.

Câu ví dụ

  • 中国东部经济发展很快。Zhōngguó dōngbù jīngjì fāzhǎn hěn kuài. thanh 1

    Khu vực phía đông Trung Quốc phát triển kinh tế rất nhanh.

  • 城市的东部有很多商店。Chéngshì de dōngbù yǒu hěnduō shāngdiàn. thanh 2

    Phía đông thành phố có rất nhiều cửa hàng.

Kết hợp thường gặp

  • 东部地区dōngbù dìqū thanh 1

    khu vực phía đông

  • 东部沿海dōngbù yánhǎi thanh 1

    vùng ven biển phía đông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.