Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
ti qua
Từng chữ
- 丝tisợi tơ
- 瓜quadưa, quả dưa; cây họ bầu bí
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 妈妈做了一盘丝瓜炒蛋。
Mẹ làm một đĩa mướp xào trứng.
- 院子里种着丝瓜。
Trong sân có trồng mướp.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.