Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
sī丝
guā瓜

Nghĩa tiếng Việt

mướp

Âm Hán Việt

ti qua

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bộ: 瓜 (dưa, quả dưa)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

ti qua

Từng chữ

  • 丝tisợi tơ
  • 瓜quadưa, quả dưa; cây họ bầu bí

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 妈mā thanh 1妈ma thanh 5做zuò thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1盘pán thanh 2丝sī thanh 1瓜guā thanh 1炒chǎo thanh 3蛋dàn thanh 4。

    Mẹ làm một đĩa mướp xào trứng.

  • 院yuàn thanh 4子zi thanh 5里lǐ thanh 3种zhòng thanh 4着zhe thanh 5丝sī thanh 1瓜guā thanh 1。

    Trong sân có trồng mướp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.