Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Dùng để chỉ người bị coi là mang lại tai họa hoặc vận rủi cho người khác
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
tang môn tinh
Từng chữ
- 丧tangviệc tang, tang lễ
- 门môncửa, cổng; môn (học); lượng từ (môn học)
- 星tinhngôi sao; người nổi tiếng (明星); chút ít
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他被大家视为丧门星。
Anh ta bị mọi người coi là kẻ mang lại xui xẻo
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.