Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhōng中
yī医

Nghĩa tiếng Việt

y học cổ truyền Trung Hoa

Âm Hán Việt

trung y

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Có thể làm chủ ngữ chỉ ngành y học cổ truyền hoặc làm tân ngữ sau các động từ như khám, xem bệnh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trung y

Từng chữ

  • 中trungở giữa; ở bên trong
  • 医ychữa bệnh; thầy thuốc, bác sĩ; y học

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ y học cổ truyền Trung Hoa.

Câu ví dụ

  • 中zhōng thanh 1医yī thanh 1很hěn thanh 3有yǒu thanh 3名míng thanh 2

    Y học cổ truyền rất nổi tiếng

  • 看kàn thanh 4中zhōng thanh 1医yī thanh 1

    khám thầy thuốc Bắc

Kết hợp thường gặp

  • 中zhōng thanh 1医yī thanh 1治zhì thanh 4疗liáo thanh 2

    điều trị Bắc y

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.