Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Có thể làm chủ ngữ chỉ ngành y học cổ truyền hoặc làm tân ngữ sau các động từ như khám, xem bệnh
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
trung y
Từng chữ
- 中trungở giữa; ở bên trong
- 医ychữa bệnh; thầy thuốc, bác sĩ; y học
Tầng từ vựng
Danh từ chỉ y học cổ truyền Trung Hoa.
Câu ví dụ
- 中医很有名
Y học cổ truyền rất nổi tiếng
- 看中医
khám thầy thuốc Bắc
Kết hợp thường gặp
- 中医治疗
điều trị Bắc y
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.