Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
zhòng中
yì意

Nghĩa tiếng Việt

vừa ý, hài lòng

Âm Hán Việt

trúng ý

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丨 (nét sổ thẳng)

4 nét

Bộ: 心 (lòng)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

trúng ý

Từng chữ

  • 中trúngở giữa; ở bên trong
  • 意ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3中zhòng thanh 4意yì thanh 4哪nǎ thanh 3一yī thanh 1件jiàn thanh 4衣yī thanh 1服fu thanh 5?

    Bạn ưng bộ quần áo nào?

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5房fáng thanh 2子zi thanh 5我wǒ thanh 3很hěn thanh 3中zhòng thanh 4意yì thanh 4。

    Căn nhà này tôi rất vừa ý.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.