Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
zhōng中
bù部

Nghĩa tiếng Việt

khu vực trung tâm, phần giữa

Âm Hán Việt

trung bộ

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丨 (nét sổ thẳng)

4 nét

Bộ: 阝 (vùng đất nhỏ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường đứng sau danh từ chỉ địa danh để xác định vị trí địa lý cụ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

trung bộ

Từng chữ

  • 中trungở giữa; ở bên trong
  • 部bộbộ, khoa, ngành, ban; bộ (sách, phim,...)

Tầng từ vựng

中部 (giữa) chỉ phần ở trung tâm của một vùng lãnh thổ hoặc không gian, đối lập với东部、西部、北部、南部.

Câu ví dụ

  • 中国中部有很多大城市。Zhōngguó zhōngbù yǒu hěnduō dà chéngshì. thanh 1

    Vùng trung tâm Trung Quốc có rất nhiều thành phố lớn.

  • 房间的中部有一张桌子。Fángjiān de zhōngbù yǒu yī zhāng zhuōzi. thanh 2

    Phần giữa phòng có một cái bàn.

Kết hợp thường gặp

  • 中部地区zhōngbù dìqū thanh 1

    khu vực trung tâm

  • 中部地区zhōngbù dìqū thanh 1

    khu vực giữa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.