Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
fēng丰
hòu厚

Nghĩa tiếng Việt

dồi dào và hậu hĩnh, phong phú và đáng kể. Thường chỉ phần thưởng, thu nhập, kiến thức hoặc tài nguyên dồi dào.

Âm Hán Việt

phong hậu

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丨 (nét sổ thẳng)

4 nét

Bộ: 厂 (cái xưởng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ trừu tượng như 利润, 奖金, 礼品

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phong hậu

Từng chữ

  • 丰phongđầy; thịnh; được mùa; đẹp
  • 厚hậudày dặn; chiều dày; hậu hĩnh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng với danh từ trừu tượng như kiến thức, kinh nghiệm, phần thưởng; ít dùng cho đồ vật cụ thể.

Câu ví dụ

  • 他的工作经验非常丰厚。Tā de gōngzuò jīngyàn fēicháng fēnghòu. thanh 1

    Kinh nghiệm làm việc của anh ấy rất dày dặn và phong phú.

  • 公司提供了丰厚的薪酬待遇。Gōngsī tígōngle fēnghòu de xīnchóu dàiyù. thanh 1

    Công ty cung cấp chế độ lương thưởng hậu hĩnh.

  • 这次比赛的奖励十分丰厚。Zhè cì bǐsài de jiǎnglì shífēn fēnghòu. thanh 4

    Phần thưởng cuộc thi lần này hết sức hậu hĩnh.

  • 她有着丰厚的文化底蕴。Tā yǒuzhe fēnghòu de wénhuà dǐyùn. thanh 1

    Cô ấy có nền tảng văn hóa phong phú và dày dặn.

Kết hợp thường gặp

  • 丰厚的奖励fēnghòu de jiǎnglì thanh 1

    phần thưởng hậu hĩnh

  • 丰厚的薪资fēnghòu de xīnzī thanh 1

    lương thưởng hậu hĩnh

  • 底蕴丰厚dǐyùn fēnghòu thanh 3

    nền tảng văn hóa phong phú

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.