Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

línshídàibàn

Nghĩa tiếng Việt

đại biện lâm thời (ngoại giao)

Âm Hán Việt

lâm thời đại biện

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丨 (nét sổ thẳng)

9 nét

Bộ: 日 (ngày)

7 nét

Bộ: 亻 (người)

5 nét

Bộ: 力 (sức lực)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chức danh ngoại giao tạm thời thay thế đại sứ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lâm thời đại biện

Từng chữ

  • 临lâmđến gần, sắp; đối diện, kề bên; tạm thời
  • 时thờilúc; thời gian
  • 代đạitriều đại; thay thế cho; đại diện
  • 办biệnlàm, xử lý, lo liệu; mở, tổ chức; trừng trị

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.