Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

línshēnlǚbó

Nghĩa tiếng Việt

như đứng bên vực sâu, như đi trên băng mỏng (thận trọng)

Âm Hán Việt

lâm thâm lí bạc

4 chữ51 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丨 (nét sổ thẳng)

9 nét

Bộ: 氵 (nước)

11 nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

15 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ chỉ sự cẩn trọng tối đa

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lâm thâm lí bạc

Từng chữ

  • 临lâmđến gần, sắp; đối diện, kề bên; tạm thời
  • 深thâmsâu; khuya (đêm)
  • 履lígiày; giày dép; chân; bước chân
  • 薄bạcmỏng manh; nhẹ; nhạt nhẽo; ít, kém; xấu, bạc (đất)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.