Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungGiới từ介词Từ chỉ phương vị方位词
zhī之
jiān间

Nghĩa tiếng Việt

giữa, ở giữa, trong khoảng

Âm Hán Việt

chi gian

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: 门 (cái cửa)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Giới từ介词Từ chỉ phương vị方位词

Thường dùng trong cấu trúc 'A 与 B 之间' để chỉ mối quan hệ hoặc khoảng cách giữa hai đối tượng

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

chi gian

Từng chữ

  • 之chicủa (trợ từ); nó, điều đó (đại từ); đi tới
  • 间giangiữa, trong khoảng; gian (lượng từ cho phòng); phòng

Tầng từ vựng

Chỉ khoảng cách không gian, thời gian hoặc mối quan hệ giữa hai đối tượng. Thường đi sau danh từ hoặc cụm từ chỉ hai phía.

Câu ví dụ

  • 我们之间是朋友。Wǒmen zhījiān shì péngyǒu. thanh 3

    Chúng tôi là bạn bè với nhau (giữa chúng tôi là bạn bè).

  • 十点到十二点之间开会。Shí diǎn dào shí'èr diǎn zhījiān kāihuì. thanh 2

    Họp giữa 10 giờ đến 12 giờ.

Kết hợp thường gặp

  • 人与人之间rén yǔ rén zhījiān thanh 2

    giữa người với người

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.