Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
chi tế
Từng chữ
- 之chicủa (trợ từ); nó, điều đó (đại từ); đi tới
- 际tếbên cạnh, bên bờ, mép, lề; giữa; dịp, lúc, trong khoảng
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 在新年到来之际,祝大家身体健康。
Nhân dịp năm mới đến, chúc mọi người mạnh khỏe.
- 在毕业之际,我们拍了一张合影。
Vào dịp tốt nghiệp, chúng tôi đã chụp một bức ảnh chung.
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.