Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
zhī之
jì际

Nghĩa tiếng Việt

Lúc, khi

Âm Hán Việt

chi tế

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

chi tế

Từng chữ

  • 之chicủa (trợ từ); nó, điều đó (đại từ); đi tới
  • 际tếbên cạnh, bên bờ, mép, lề; giữa; dịp, lúc, trong khoảng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 在zài thanh 4新xīn thanh 1年nián thanh 2到dào thanh 4来lái thanh 2之zhī thanh 1际jì thanh 4,祝zhù thanh 4大dà thanh 4家jiā thanh 1身shēn thanh 1体tǐ thanh 3健jiàn thanh 4康kāng thanh 1。

    Nhân dịp năm mới đến, chúc mọi người mạnh khỏe.

  • 在zài thanh 4毕bì thanh 4业yè thanh 4之zhī thanh 1际jì thanh 4,我wǒ thanh 3们men thanh 5拍pāi thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1张zhāng thanh 1合hé thanh 2影yǐng thanh 3。

    Vào dịp tốt nghiệp, chúng tôi đã chụp một bức ảnh chung.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.