Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

hūděngtiáoyuē

Nghĩa tiếng Việt

điều ước bất bình đẳng

Âm Hán Việt

hồ đẳng điều ước

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

5 nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

12 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

7 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong lịch sử để chỉ các hiệp ước không công bằng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hồ đẳng điều ước

Từng chữ

  • 乎hồtrợ từ (trong 几乎 hầu như, 似乎 hình như, 在乎 để ý)
  • 等đẳngđợi, chờ; vân vân; bậc, hạng; bằng nhau
  • 条điềulượng từ cho vật dài (con cá, con đường); điều, khoản; sợi, dải
  • 约ướchẹn, hẹn gặp; khoảng, chừng; ước, giao ước; ràng buộc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.