Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

fáshànkěchén

Nghĩa tiếng Việt

không có gì đáng khen ngợi, không có điểm gì nổi bật

Âm Hán Việt

phạp thiện khả trần

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

4 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

12 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để đánh giá một tác phẩm hoặc thành tích không có gì đặc sắc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phạp thiện khả trần

Từng chữ

  • 乏phạpthiếu, không đủ
  • 善thiệnngười tài giỏi; thiện, lành
  • 可khảcó thể; nhưng; đáng (可爱)
  • 陈trầnxếp đặt, bày biện; cũ kỹ, lâu năm; họ Trần

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 此文立意平平,实在乏善可陈。Cǐ wén lìyì píngpíng, shízài fáshànkěchén thanh 3

    Bài văn này ý tứ bình thường, thật sự không có gì đáng khen

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.