Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

lèbùsīshǔ

Nghĩa tiếng Việt

vui đến mức quên cả quê hương, mải vui quên đường về

Âm Hán Việt

lạc bất tư thục

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

5 nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 心 (lòng)

9 nét

Bộ: 虫 (loài sâu bọ)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để chỉ việc quá đắm chìm trong cuộc sống hiện tại mà quên đi cội nguồn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lạc bất tư thục

Từng chữ

  • 乐lạcvui, vui vẻ (lè); âm nhạc (yuè)
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 思tưnghĩ, suy nghĩ; nhớ; tư tưởng
  • 蜀thụccon ngài; đất Thục, nước Thục

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.