Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Là thành ngữ đóng vai trò động từ trong câu, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để phê phán hành vi xấu
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
thừa nhân chi nguy
Từng chữ
- 乘thừacưỡi; nhân (phép toán)
- 人nhânngười
- 之chicủa (trợ từ); nó, điều đó (đại từ); đi tới
- 危nguycao mà không vững; nguy khốn; sao Nguy (một trong Nhị thập bát tú)
Tầng từ vựng
Lợi dụng lúc người yếu thế.
Câu ví dụ
- 不要乘人之危。
Đừng lợi dụng khi người gặp khó.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.