Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
xiāng乡
xià下

Nghĩa tiếng Việt

vùng nông thôn, miền quê; nơi dân cư thưa thớt, chủ yếu làm nông nghiệp, đối lập với thành thị.

Âm Hán Việt

hương hạ

2 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 幺 (nhỏ bé)

3 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường làm danh từ chỉ nơi chốn, đứng sau các giới từ chỉ phương hướng hoặc hành động như 在, 去, 到

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

hương hạ

Từng chữ

  • 乡hươnglàng; thôn quê, nông thôn; quê hương
  • 下hạđi xuống; ở bên dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có thể mang sắc thái trung lập hoặc hơi xem thường tùy ngữ cảnh; 农村 là từ trung lập hơn trong văn viết trang trọng.

Câu ví dụ

  • 他从乡下来到城市打工。Tā cóng xiāngxià lái dào chéngshì dǎgōng. thanh 1

    Anh ấy từ nông thôn lên thành phố làm việc.

  • 她小时候住在乡下,生活很简单。Tā xiǎoshíhou zhù zài xiāngxià, shēnghuó hěn jiǎndān. thanh 1

    Hồi nhỏ cô ấy sống ở nông thôn, cuộc sống rất giản dị.

  • 假期我们去乡下看望爷爷奶奶。Jiàqī wǒmen qù xiāngxià kànwàng yéye nǎinai. thanh 4

    Kỳ nghỉ chúng tôi về nông thôn thăm ông bà.

  • 乡下的空气比城市清新多了。Xiāngxià de kōngqì bǐ chéngshì qīngxīn duō le. thanh 1

    Không khí ở nông thôn trong lành hơn thành phố nhiều.

Kết hợp thường gặp

  • 农村乡下nóngcūn xiāngxià thanh 2

    nông thôn quê

  • 乡下人xiāngxià rén thanh 1

    người quê mùa, dân nông thôn

  • 去乡下qù xiāngxià thanh 4

    về quê, đi về nông thôn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.