Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

mǎifāngshìchǎng

Nghĩa tiếng Việt

thị trường người mua (cung vượt cầu)

Âm Hán Việt

mãi phương thị trường

4 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 乙 (Ất (ngôi thứ hai thuộc hàng Can))

6 nét

Bộ: 方 (phương, phía)

4 nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

5 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thuật ngữ kinh tế chỉ tình trạng thị trường có lợi cho người mua

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mãi phương thị trường

Từng chữ

  • 买mãimua, sắm, tậu
  • 方phươngphương, phía; vuông; phương pháp; phương thuốc
  • 市thịthành phố, thị xã; chợ, thị trường
  • 场trườngsân, bãi; nơi; trận, buổi (lượng từ)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.