Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

luàntóuyī

Nghĩa tiếng Việt

vái tứ phương (khi gặp khó khăn thì tìm kiếm sự giúp đỡ mù quáng)

Âm Hán Việt

loạn đầu y

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 乙 (Ất (ngôi thứ hai thuộc hàng Can))

7 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bộ: 匸 (che giấu, đậy kín)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong cụm 'bệnh cấp loạn đầu y'

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

loạn đầu y

Từng chữ

  • 乱loạnlẫn lộn; rối; phá hoại
  • 投đầuném, quẳng; đưa vào, bỏ vào; hợp với nhau
  • 医ychữa bệnh; thầy thuốc, bác sĩ; y học

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.