Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

shìyèdānwèi

Nghĩa tiếng Việt

đơn vị sự nghiệp (tổ chức công lập)

Âm Hán Việt

sự nghiệp đơn vị

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

8 nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bộ: 十 (mười, 10)

8 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ các cơ quan nhà nước không kinh doanh lợi nhuận

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sự nghiệp đơn vị

Từng chữ

  • 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc
  • 业nghiệpnghề nghiệp, sự nghiệp; ngành; việc học
  • 单đơnđơn, một mình; danh sách, hoá đơn; đơn giản
  • 位vịvị trí, chỗ; vị (lượng từ kính trọng cho người)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他在一家事业单位工作。tā zài yījiā shìyèdānwèi gōngzuò thanh 1

    Anh ấy làm việc tại một đơn vị sự nghiệp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.