Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
shì事
bàn半
gōng功
bèi倍

Nghĩa tiếng Việt

tốn ít công sức mà hiệu quả cao

Âm Hán Việt

sự bán công bội

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

8 nét

Bộ: 十 (mười, 10)

5 nét

Bộ: 力 (sức lực)

5 nét

Bộ: 亻 (người)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

sự bán công bội

Từng chữ

  • 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc
  • 半bánmột nửa; ở giữa, lưng chừng; nhỏ bé; hơi hơi
  • 功côngcông lao, thành tích
  • 倍bộigấp nhiều lần

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 方fāng thanh 1法fǎ thanh 3对duì thanh 4了le thanh 5,学xué thanh 2习xí thanh 2就jiù thanh 4能néng thanh 2事shì thanh 4半bàn thanh 4功gōng thanh 1倍bèi thanh 4。

    Phương pháp đúng thì học tập sẽ ít tốn công mà hiệu quả cao.

  • 提tí thanh 2前qián thanh 2做zuò thanh 4好hǎo thanh 3计jì thanh 4划huà thanh 4,工gōng thanh 1作zuò thanh 4会huì thanh 4事shì thanh 4半bàn thanh 4功gōng thanh 1倍bèi thanh 4。

    Lập kế hoạch trước thì công việc sẽ đạt hiệu quả gấp bội.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.