Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
sự bán công bội
Từng chữ
- 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc
- 半bánmột nửa; ở giữa, lưng chừng; nhỏ bé; hơi hơi
- 功côngcông lao, thành tích
- 倍bộigấp nhiều lần
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 方法对了,学习就能事半功倍。
Phương pháp đúng thì học tập sẽ ít tốn công mà hiệu quả cao.
- 提前做好计划,工作会事半功倍。
Lập kế hoạch trước thì công việc sẽ đạt hiệu quả gấp bội.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.