Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词

yúshénme

Nghĩa tiếng Việt

để làm gì, vì sao (dùng trong câu hỏi)

Âm Hán Việt

vu thậm ma

3 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 二 (hai, 2)

3 nét

Bộ: 亻 (người)

4 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Đại từ nghi vấn dùng để hỏi mục đích hoặc lý do

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

vu thậm ma

Từng chữ

  • 于vuở, tại; so với; đối với
  • 什thậmgì (trong 什么) (shén); mười, lặt vặt (shí)
  • 么matrợ từ trong 什么, 怎么, 这么; nhỏ bé

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.