Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

yúnsànfēngliú

Nghĩa tiếng Việt

tan tác, chia lìa

Âm Hán Việt

vân tán phong lưu

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 二 (hai, 2)

4 nét

Bộ: 攵 (phộc)

12 nét

Bộ: 風 (gió)

4 nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ chỉ sự tan rã của một nhóm người hoặc sự vật

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vân tán phong lưu

Từng chữ

  • 云vânrằng (phụ từ); vân vân, còn nhiều
  • 散tántan nhỏ ra
  • 风phonggió; phong tục; phong cách
  • 流lưudòng nước; trôi, chảy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.