Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

yúnzhēngxiáwèi

Nghĩa tiếng Việt

mây bốc hơi, ráng chiều rực rỡ, chỉ cảnh sắc huy hoàng

Âm Hán Việt

vân chưng hà uý

4 chữ48 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 二 (hai, 2)

4 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

13 nét

Bộ: 雨 (mưa)

17 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả cảnh vật tươi đẹp, rực rỡ và tráng lệ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vân chưng hà uý

Từng chữ

  • 云vânrằng (phụ từ); vân vân, còn nhiều
  • 蒸chưnghấp; bốc hơi
  • 霞hàráng mặt trời hoặc ráng mây mù
  • 蔚uýcỏ uý; xanh tốt; hưng thịnh; màu sẫm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.