Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

wǔdàsāncū

Nghĩa tiếng Việt

chỉ người có thân hình cao lớn, vạm vỡ, khỏe mạnh

Âm Hán Việt

ngũ đại tam thô

4 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 二 (hai, 2)

4 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 米 (gạo)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Từ này thường dùng để miêu tả vóc dáng của nam giới

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ngũ đại tam thô

Từng chữ

  • 五ngũnăm, 5
  • 大đạito, lớn
  • 三tamba, 3
  • 粗thôto, thô, sơ sài

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 那个小伙子长得五大三粗的,浑身有使不完的力气。Nàge xiǎohuǒzi zhǎng de wǔdàsāncū de, húnshēn yǒu shǐ bù wán de lìqi thanh 4

    Chàng trai đó trông cao lớn vạm vỡ, toàn thân tràn đầy sức lực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.