Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wǔ五
huā花
bā八
mén门

Nghĩa tiếng Việt

đa dạng, muôn hình vạn trạng

Âm Hán Việt

ngũ hoa bát môn

4 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 二 (hai, 2)

4 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

7 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

2 nét

Bộ: 门 (cái cửa)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm vị ngữ miêu tả sự đa dạng của sự vật

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ngũ hoa bát môn

Từng chữ

  • 五ngũnăm, 5
  • 花hoahoa; tiêu (tiền, thời gian); hoa văn
  • 八báttám, 8
  • 门môncửa, cổng; môn (học); lượng từ (môn học)

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ sự đa dạng, phong phú. Dùng cho hàng hóa, tin tức, sở thích...

Câu ví dụ

  • 商品五花八门Shāngpǐn wǔhuābāmén thanh 1

    Hàng hóa đa dạng muôn hình

  • 这里的美食五花八门Zhèlǐ de měishí wǔhuābāmén thanh 4

    Đồ ăn ở đây đa dạng vô cùng

  • 五花八门的新闻Wǔhuābāmén de xīnwén thanh 3

    Tin tức đa dạng mọi loại

  • 他的爱好五花八门Tā de àihào wǔhuābāmén thanh 1

    Sở thích của anh ấy đa dạng vô cùng

  • 五花八门的招数Wǔhuābāmén de zhāoshù thanh 3

    Mọi thủ đoạn đa dạng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.