Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

jǐngyán

Nghĩa tiếng Việt

muối giếng (muối thu được từ việc khai thác nước ngầm có hàm lượng muối cao)

Âm Hán Việt

tỉnh diêm

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 二 (hai, 2)

4 nét

Bộ: 皿 (cái mâm)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Danh từ chỉ một loại muối khai thác từ giếng nước mặn dưới lòng đất

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tỉnh diêm

Từng chữ

  • 井tỉnhcái giếng; sao Tỉnh (một trong Nhị thập bát tú)
  • 盐diêmmuối ăn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 自贡以产井盐而闻名。Zìgòng yǐ chǎn jǐngyán ér wénmíng thanh 4

    Tự Cống nổi tiếng nhờ sản xuất muối giếng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.