Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
wáng亡
yáng羊
bǔ补
láo牢

Nghĩa tiếng Việt

sửa chữa sai lầm đã xảy ra (muộn còn hơn không)

Âm Hán Việt

vong dương bổ lao

4 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亠 (phần nắp che trên đỉnh chữ)

3 nét

Bộ: 羊 (con dê, con cừu)

6 nét

Bộ: 衤 (áo, quần áo)

7 nét

Bộ: 牛 (con bò, con trâu)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng làm vị ngữ hoặc trạng ngữ để khuyên nhủ việc khắc phục hậu quả kịp thời

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

vong dương bổ lao

Từng chữ

  • 亡vongmất đi; chết, mất
  • 羊dươngcon dê, con cừu
  • 补bổbổ sung, bù; vá, sửa; bồi bổ
  • 牢laochuồng nuôi súc vật; nhà lao

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ tích cực, khuyên sửa chữa sai lầm dù đã muộn.

Câu ví dụ

  • 这次失败后,亡羊补牢还不晚Zhè cì shībài hòu, wángyángbǔláo hái bù wǎn thanh 4

    Lần này thất bại rồi, sửa chữa muộn còn hơn không

  • 亡羊补牢,为时未晚Wángyángbǔláo, wéi shí wèi wǎn thanh 2

    Sửa chữa sai lầm muộn còn hơn không

  • 你应该亡羊补牢Nǐ yīnggāi wángyángbǔláo thanh 3

    Cậu nên sửa chữa sai lầm đã xảy ra

  • 亡羊补牢总比不做好Wángyángbǔláo zǒng bǐ bù zuò hǎo thanh 2

    Sửa chữa muộn còn hơn không làm gì

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.