Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiāo交
tōng通

Nghĩa tiếng Việt

giao thông

Âm Hán Việt

giao thông

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亠 (phần nắp che trên đỉnh chữ)

6 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ như công cụ, tai nạn hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giao thông

Từng chữ

  • 交giaotrao cho, giao cho; tiếp giáp
  • 通thôngxuyên qua

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 交jiāo thanh 1通tōng thanh 1很hěn thanh 3方fāng thanh 1便biàn thanh 4

    Giao thông rất thuận tiện

  • 堵dǔ thanh 3车chē thanh 1,交jiāo thanh 1通tōng thanh 1不bù thanh 4好hǎo thanh 3

    Tắc đường, giao thông không tốt

  • 改gǎi thanh 3善shàn thanh 4交jiāo thanh 1通tōng thanh 1

    Cải thiện giao thông

Kết hợp thường gặp

  • 交jiāo thanh 1通tōng thanh 1方fāng thanh 1便biàn thanh 4

    giao thông thuận tiện

  • 交jiāo thanh 1通tōng thanh 1堵dǔ thanh 3塞sè thanh 4

    ùn tắc giao thông

  • 公gōng thanh 1共gòng thanh 4交jiāo thanh 1通tōng thanh 1

    giao thông công cộng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.