Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chǎn产
yè业

Nghĩa tiếng Việt

ngành, ngành công nghiệp

Âm Hán Việt

sản nghiệp

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 立 (đứng thẳng)

6 nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ hoặc tân ngữ để chỉ các ngành kinh tế như công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sản nghiệp

Từng chữ

  • 产sảnsinh đẻ
  • 业nghiệpnghề nghiệp, sự nghiệp; ngành; việc học

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong kinh tế, chỉ một lĩnh vực sản xuất.

Câu ví dụ

  • 汽车产业发展很快。Qìchǎ chǎnyè fāzhǎn hěn kuài. thanh 4

    Ngành ô tô phát triển rất nhanh.

  • 这是支柱产业。Zhè shì zhīzhù chǎnyè. thanh 4

    Đây là ngành công nghiệp trụ cột.

  • 第三产业包括服务业。Dì sān chǎnyè bāokuò fúwùyè. thanh 4

    Khu vực thứ ba bao gồm dịch vụ.

Kết hợp thường gặp

  • 文wén thanh 2化huà thanh 4产chǎn thanh 3业yè thanh 4

    ngành văn hóa

  • 产chǎn thanh 3业yè thanh 4链liàn thanh 4

    chuỗi ngành

  • 产chǎn thanh 3业yè thanh 4结jié thanh 2构gòu thanh 4

    cơ cấu ngành

  • 第dì thanh 4一yī thanh 1产chǎn thanh 3业yè thanh 4

    khu vực kinh tế thứ nhất (nông nghiệp)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.