Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
jǐn仅
jǐn仅

Nghĩa tiếng Việt

chỉ là, đơn thuần, thôi

Âm Hán Việt

cẩn cẩn

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

4 nét

Bộ: 亻 (người)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Đứng trước động từ, tính từ hoặc số lượng từ để giới hạn phạm vi hoặc mức độ

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

cẩn cẩn

Từng chữ

  • 仅cẩnchỉ, ít ỏi, vẻn vẹn
  • 仅cẩnchỉ, ít ỏi, vẻn vẹn

Tầng từ vựng

Thường用đểnhấn mạnh giới hạn, tương đương với只是。Khi đi với不成为不仅仅(không chỉ)。

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4仅jǐn thanh 3仅jǐn thanh 3是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4开kāi thanh 1始shǐ thanh 3。

    Đây chỉ là sự khởi đầu.

  • 他tā thanh 1不bù thanh 4仅jǐn thanh 3仅jǐn thanh 3是shì thanh 4个gè thanh 4医yī thanh 1生shēng thanh 1。

    Anh ấy không chỉ là một bác sĩ.

  • 不bù thanh 4仅jǐn thanh 3仅jǐn thanh 3是shì thanh 4我wǒ thanh 3,大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1这zhè thanh 4么me thanh 5想xiǎng thanh 3。

    Không chỉ tôi, mà ai cũng nghĩ vậy.

Kết hợp thường gặp

  • 不bù thanh 4仅jǐn thanh 3仅jǐn thanh 3

    không chỉ, không đơn thuần

  • 仅jǐn thanh 3仅jǐn thanh 3如rú thanh 2此cǐ thanh 3

    chỉ có vậy, chỉ thế thôi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.