Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

dàimíngcí

Nghĩa tiếng Việt

đại từ (trong ngữ pháp) hoặc từ ngữ thay thế cho một khái niệm

Âm Hán Việt

đại danh từ

3 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

5 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 讠 (nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ đại từ hoặc dùng ẩn dụ cho một sự vật đại diện cho khái niệm nào đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đại danh từ

Từng chữ

  • 代đạitriều đại; thay thế cho; đại diện
  • 名danhtên, danh; danh tiếng
  • 词từtừ, từ ngữ; lời

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 在语法中,“他”是一个代名词。Zài yǔfǎ zhōng, “tā” shì yīgè dàimíngcí thanh 4

    Trong ngữ pháp, "tā" là một đại từ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.