Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
dài代
yán言

Nghĩa tiếng Việt

đại diện phát ngôn, làm người đại diện (quảng cáo)

Âm Hán Việt

đại ngôn

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

5 nét

Bộ: 言 (nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

đại ngôn

Từng chữ

  • 代đạitriều đại; thay thế cho; đại diện
  • 言ngônnói; lời nói

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4位wèi thanh 4明míng thanh 2星xīng thanh 1为wèi thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4手shǒu thanh 3机jī thanh 1品pǐn thanh 3牌pái thanh 2代dài thanh 4言yán thanh 2。

    Ngôi sao này làm người đại diện cho một thương hiệu điện thoại.

  • 他tā thanh 1代dài thanh 4言yán thanh 2的de thanh 5产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3卖mài thanh 4得de thanh 5很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Sản phẩm anh ấy làm đại diện bán rất chạy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.