Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
đại ngôn
Từng chữ
- 代đạitriều đại; thay thế cho; đại diện
- 言ngônnói; lời nói
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这位明星为一个手机品牌代言。
Ngôi sao này làm người đại diện cho một thương hiệu điện thoại.
- 他代言的产品卖得很好。
Sản phẩm anh ấy làm đại diện bán rất chạy.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.