Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

yǐluǎnjīshí

Nghĩa tiếng Việt

lấy trứng chọi đá (ví von việc không tự lượng sức mình)

Âm Hán Việt

dĩ noãn kích thạch

4 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 人 (người)

4 nét

Bộ: 卩 (ấn tín, cái triện)

7 nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bộ: 石 (đá)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ này dùng để phê phán hành động tự chuốc lấy thất bại

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dĩ noãn kích thạch

Từng chữ

  • 以dĩlấy, dùng; để; vì; (trong 以前, 以后)
  • 卵noãnquả trứng; hột dái
  • 击kíchđánh mạnh, gõ mạnh
  • 石thạchđá; tạ (đơn vị đo, bằng 120 cân)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你这样做简直是以卵击石。Nǐ zhèyàng zuò jiǎnzhí shì yǐluǎnjīshí thanh 3

    Anh làm như vậy chẳng khác nào lấy trứng chọi đá

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.