Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

yǐtāngwòxuě

Nghĩa tiếng Việt

lấy nước sôi dội tuyết (ví von việc dễ dàng giải quyết)

Âm Hán Việt

dĩ thang ốc tuyết

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 人 (người)

4 nét

Bộ: 氵 (nước)

6 nét

Bộ: 氵 (nước)

7 nét

Bộ: 雨 (mưa)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ mô tả việc giải quyết vấn đề rất nhanh chóng và dễ dàng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dĩ thang ốc tuyết

Từng chữ

  • 以dĩlấy, dùng; để; vì; (trong 以前, 以后)
  • 汤thangnước nóng; vua Thang
  • 沃ốcbón, tưới; tốt, màu mỡ
  • 雪tuyếttuyết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.