Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

yǐlínwéihè

Nghĩa tiếng Việt

đổ họa cho láng giềng, đẩy tai họa sang cho người khác

Âm Hán Việt

dĩ lân vi chỉnh

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 人 (người)

4 nét

Bộ: 阝 (vùng đất nhỏ)

7 nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

4 nét

Bộ: 攴 (phộc)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ dùng để chỉ hành vi ích kỷ, gây hại cho người khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dĩ lân vi chỉnh

Từng chữ

  • 以dĩlấy, dùng; để; vì; (trong 以前, 以后)
  • 邻lânláng giềng, hàng xóm; gần, kề
  • 为vivì, cho (wèi); làm, là, trở thành (wéi)
  • 整chỉnhđều, ngay ngắn; còn nguyên vẹn; sửa sang, chỉnh đốn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.