Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

yǎngrénbíxī

Nghĩa tiếng Việt

phụ thuộc vào người khác, nhìn sắc mặt người khác mà làm

Âm Hán Việt

ngưỡng nhân tị tức

4 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bộ: 鼻 (mũi)

14 nét

Bộ: 心 (lòng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để chỉ sự lệ thuộc, không tự chủ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ngưỡng nhân tị tức

Từng chữ

  • 仰ngưỡngngẩng lên; kính mến
  • 人nhânngười
  • 鼻tịmũi
  • 息tứcnghỉ ngơi; hơi thở; tin tức (消息); tiền lãi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.