Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yōu优
liáng良

Nghĩa tiếng Việt

tốt đẹp

Âm Hán Việt

ưu lương

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 艮 (quẻ Cấn (phúc uyển) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch trên liền, tượng Sơn (núi), tượng trưng cho con trai út, hành Thổ, tuổi Sửu, hướng Đông và Bắc))

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ chỉ phẩm chất, truyền thống, tác phong hoặc giống cây trồng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ưu lương

Từng chữ

  • 优ưuhơn, xuất sắc; nhiều, thừa thãi
  • 良lươnghiền lành, tốt

Tầng từ vựng

Hán-Việt 'ưu lương' nghĩa là tốt, chất lượng cao.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5品pǐn thanh 3种zhǒng thanh 3的de thanh 5苹píng thanh 2果guǒ thanh 3质zhì thanh 4量liàng thanh 4优yōu thanh 1良liáng thanh 2。

    Giống táo này có chất lượng tốt đẹp.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1所suǒ thanh 3优yōu thanh 1良liáng thanh 2的de thanh 5大dà thanh 4学xué thanh 2。

    Đây là một trường đại học tốt.

Kết hợp thường gặp

  • 品pǐn thanh 3质zhí thanh 2优yōu thanh 1良liáng thanh 2

    chất lượng tốt đẹp

  • 作zuò thanh 4风fēng thanh 1优yōu thanh 1良liáng thanh 2

    phong cách làm việc tốt

  • 优yōu thanh 1良liáng thanh 2品pǐn thanh 3种zhǒng thanh 3

    giống tốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.