Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
hội viên ca
Từng chữ
- 会hộibiết (làm gì); có thể, sẽ; cuộc họp, hội; tụ họp
- 员viênnhân viên, thành viên; người (làm nghề gì)
- 卡cathẻ (卡片); xe tải (卡车) (kǎ); kẹt, mắc (qiǎ)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我有这家超市的会员卡。
Tôi có thẻ thành viên của siêu thị này.
- 用会员卡买东西可以打折。
Mua hàng bằng thẻ thành viên được giảm giá.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.