Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

huìxián

Nghĩa tiếng Việt

cùng đứng tên (trên văn bản)

Âm Hán Việt

hội hàm

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 人 (người)

6 nét

Bộ: 行 (đi)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng trong hành chính khi nhiều cơ quan cùng ký tên vào một văn bản

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hội hàm

Từng chữ

  • 会hộibiết (làm gì); có thể, sẽ; cuộc họp, hội; tụ họp
  • 衔hàmcái hàm thiết ngựa; quan hàm, quân hàm, phẩm hàm; nuốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.