Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
huì会
jiàn见

Nghĩa tiếng Việt

gặp gỡ

Âm Hán Việt

hội kiến

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 人 (người)

6 nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc làm danh từ làm tân ngữ cho động từ khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hội kiến

Từng chữ

  • 会hộibiết (làm gì); có thể, sẽ; cuộc họp, hội; tụ họp
  • 见kiếngặp, thấy

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 会见 (huì*jiàn). Hán-Việt: hội kiến.

Câu ví dụ

  • 总zǒng thanh 3统tǒng thanh 3会huì thanh 4见jiàn thanh 4了le thanh 5外wài thanh 4国guó thanh 2客kè thanh 4人rén thanh 2。

    Tổng thống đã tiếp kiến khách nước ngoài.

  • 明míng thanh 2天tiān thanh 1经jīng thanh 1理lǐ thanh 3要yào thanh 4会huì thanh 4见jiàn thanh 4几jǐ thanh 3位wèi thanh 4客kè thanh 4户hù thanh 4。

    Ngày mai giám đốc sẽ gặp mấy vị khách hàng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.