Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词Tính từ形容词
shāng伤
cán残

Nghĩa tiếng Việt

tàn tật, thương tật

Âm Hán Việt

thương tàn

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 歹 (việc xấu, tồi, trái, bậy)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước các danh từ như 军人 (quân nhân) hoặc 程度 (mức độ)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thương tàn

Từng chữ

  • 伤thươngđau đớn
  • 残tàntàn, tàn tật; còn sót lại; tàn nhẫn

Tầng từ vựng

Tàn tật hoặc thương tật.

Câu ví dụ

  • 他因事故伤残了。Tā yīn shìgù shāngcánle. thanh 1

    Anh ấy bị tàn tật do tai nạn.

Kết hợp thường gặp

  • 伤shāng thanh 1残cán thanh 2保bǎo thanh 3险xiǎn thanh 3

    bảo hiểm thương tật

  • 伤shāng thanh 1残cán thanh 2人rén thanh 2士shì thanh 4

    người khuyết tật

  • 造zào thanh 4成chéng thanh 2伤shāng thanh 1残cán thanh 2

    gây thương tật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.