Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

shāngbā

Nghĩa tiếng Việt

vết sẹo

Âm Hán Việt

thương ba

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 疒 (bệnh tật)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này thường dùng để chỉ vết sẹo trên cơ thể hoặc ẩn dụ cho nỗi đau quá khứ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thương ba

Từng chữ

  • 伤thươngđau đớn
  • 疤bavết sẹo; vết sần, tỳ vết

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他脸上的伤疤是小时候留下的。Tā liǎnshàng de shāngbā shì xiǎoshíhòu liúxià de thanh 1

    Vết sẹo trên mặt anh ấy là do hồi nhỏ để lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.